Ngày và đêm
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ (0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
|
|
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
(Ba Đình, Láng, Hoàn Kiếm, Thanh Xuân, Hà Đông, Hoàng Mai, Từ Liêm, Gia Lâm, Thanh Trì, Thượng Cát)
|
|
30/01/2026
|
Nhiều mây, đêm và sáng có lúc có mưa nhỏ rải rác, trưa chiều giảm mây trời nắng, gió Đông nam cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
24 - 26
|
18 - 20
|
83 - 85
|
< 2
|
|
31/01/2026
|
Nhiều mây, sáng có lúc có mưa, gió Đông nam sau chuyển hướng Đông bắc cấp 2. Từ chiều tối trời chuyển rét.
|
19 - 21
|
16 - 18
|
80 - 85
|
< 1
|
|
Khu vực phía Bắc Hà Nội
(Sóc Sơn, Mê Linh, Đông Anh)
|
|
30/01/2026
|
Nhiều mây, đêm và sáng có lúc có mưa nhỏ rải rác, trưa chiều giảm mây trời nắng, gió Đông nam cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
24 - 26
|
18 - 20
|
83 - 85
|
< 2
|
|
31/01/2026
|
Nhiều mây, sáng có lúc có mưa, gió Đông nam sau chuyển hướng Đông bắc cấp 2. Từ chiều tối trời chuyển rét.
|
19 - 21
|
15 - 17
|
80 - 85
|
< 1
|
|
Khu vực phía Nam Hà Nội
(Thanh Oai, Phú Xuyên, Vân Đình, Chương Mỹ)
|
|
30/01/2026
|
Nhiều mây, đêm và sáng có lúc có mưa nhỏ rải rác, trưa chiều giảm mây trời nắng, gió Đông nam cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
24 - 26
|
18 - 20
|
83 - 85
|
< 2
|
|
31/01/2026
|
Nhiều mây, sáng có lúc có mưa, gió Đông nam sau chuyển hướng Đông bắc cấp 2. Từ chiều tối trời chuyển rét.
|
19 - 21
|
15 - 17
|
80 - 85
|
< 1
|
|
Khu vực phía Tây Hà Nội
(Bất Bạt, Ba Vì, Sơn Tây, Hòa Lạc, Xuân Mai, Quốc Oai, Hoài Đức)
|
|
30/01/2026
|
Nhiều mây, đêm và sáng có lúc có mưa nhỏ rải rác, trưa chiều giảm mây trời nắng, gió Đông nam cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
24 - 26
|
18 - 20
|
83 - 85
|
< 2
|
|
31/01/2026
|
Nhiều mây, sáng có lúc có mưa, gió Đông nam sau chuyển hướng Đông bắc cấp 2. Từ chiều tối trời chuyển rét.
|
19 - 21
|
15 - 17
|
80 - 85
|
< 1
|