Ngày và đêm
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ (0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
|
|
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
(Ba Đình, Láng, Hoàn Kiếm, Thanh Xuân, Hà Đông, Hoàng Mai, Từ Liêm, Gia Lâm, Thanh Trì, Thượng Cát)
|
|
31/12/2025
|
Nhiều mây, sáng và đêm có sương mù nhẹ, trưa chiều giảm mây hửng nắng. Gió Đông nam cấp 2. Đêm và sáng trời lạnh.
|
22 - 24
|
19 - 21
|
78 - 83
|
-
|
|
01/01/2026
|
Nhiều mây, có lúc có mưa, mưa rào. Gió Đông nam sau chuyển Đông bắc cấp 3. Đêm trời chuyển rét.
|
20 - 22
|
15 - 17
|
83 - 88
|
5-10
|
|
Khu vực phía Bắc Hà Nội
(Sóc Sơn, Mê Linh, Đông Anh)
|
|
31/12/2025
|
Nhiều mây, sáng và đêm có sương mù nhẹ, trưa chiều giảm mây hửng nắng. Gió Đông nam cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
22 - 24
|
17 - 19
|
80 - 85
|
-
|
|
01/01/2026
|
Nhiều mây, có lúc có mưa, mưa rào. Gió Đông nam sau chuyển Đông bắc cấp 3. Đêm trời chuyển rét.
|
20 - 22
|
15 - 17
|
83 - 88
|
5-10
|
|
Khu vực phía Nam Hà Nội
(Thanh Oai, Phú Xuyên, Vân Đình, Chương Mỹ)
|
|
31/12/2025
|
Nhiều mây, sáng và đêm có sương mù nhẹ, trưa chiều giảm mây hửng nắng. Gió Đông nam cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
22 - 24
|
18 - 20
|
80 - 85
|
-
|
|
01/01/2026
|
Nhiều mây, có lúc có mưa, mưa rào. Gió Đông nam sau chuyển Đông bắc cấp 3. Đêm trời chuyển rét.
|
20 - 22
|
15 - 17
|
83 - 88
|
5-10
|
|
Khu vực phía Tây Hà Nội
(Bất Bạt, Ba Vì, Sơn Tây, Hòa Lạc, Xuân Mai, Quốc Oai, Hoài Đức)
|
|
31/12/2025
|
Nhiều mây, sáng và đêm có sương mù nhẹ, trưa chiều giảm mây hửng nắng. Gió Đông nam cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
22 - 24
|
17 - 19
|
80 - 85
|
-
|
|
01/01/2026
|
Nhiều mây, có lúc có mưa, mưa rào. Gió Đông nam sau chuyển Đông bắc cấp 3. Đêm trời chuyển rét.
|
20 - 22
|
15 - 17
|
83 - 88
|
< 5
|