Ngày
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ (0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
|
|
27/5/2025
|
Nhiều mây, có mưa rào rải rác và có nơi có dông. Gió Đông cấp 2
|
28 - 30
|
23 - 25
|
77 - 82
|
5 - 10
|
|
28/5/2025
|
Nhiều mây, ngày có mưa rào và dông rải rác, đêm có mưa rào và dông, cục bộ có mưa to, trong cơn dông có khả năng xảy ra lốc, sét, mưa đá và gió giật mạnh. Gió Đông nam cấp 2.
|
28 - 30
|
23 - 25
|
80 - 85
|
10 - 20
|
|
Khu vực từ Phúc Thọ đến Hà Đông
|
|
27/5/2025
|
Nhiều mây, có mưa rào rải rác và có nơi có dông. Gió Đông cấp 2
|
27 - 29
|
23 - 25
|
80 - 85
|
5 - 10
|
|
28/5/2025
|
Nhiều mây, ngày có mưa rào và dông rải rác, đêm có mưa rào và dông, cục bộ có mưa to, trong cơn dông có khả năng xảy ra lốc, sét, mưa đá và gió giật mạnh. Gió Đông nam cấp 2.
|
28 - 30
|
23 - 25
|
80 - 85
|
10 - 20
|
|
Khu vực Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn
|
|
27/5/2025
|
Nhiều mây, có mưa rào rải rác và có nơi có dông. Gió Đông cấp 2
|
26 - 28
|
22 - 24
|
80 - 85
|
5 - 10
|
|
28/5/2025
|
Nhiều mây, ngày có mưa rào và dông rải rác, đêm có mưa rào và dông, cục bộ có mưa to, trong cơn dông có khả năng xảy ra lốc, sét, mưa đá và gió giật mạnh. Gió Đông nam cấp 2.
|
26 - 28
|
22 - 24
|
82 - 87
|
10 - 20
|
|
Khu vực phía Nam từ Thanh Oai, Thường Tín đến Ứng Hòa
|
|
27/5/2025
|
Nhiều mây, có mưa rào rải rác và có nơi có dông. Gió Đông cấp 2
|
28 - 30
|
23 - 25
|
77 - 82
|
5 - 10
|
|
28/5/2025
|
Nhiều mây, ngày có mưa rào và dông rải rác, đêm có mưa rào và dông, cục bộ có mưa to, trong cơn dông có khả năng xảy ra lốc, sét, mưa đá và gió giật mạnh. Gió Đông nam cấp 2.
|
28 - 30
|
23 - 25
|
80 - 85
|
10 - 20
|
|
Khu vực vùng núi Ba Vì - Sơn Tây
|
|
27/5/2025
|
Nhiều mây, có mưa rào rải rác và có nơi có dông. Gió Đông cấp 2
|
26 - 28
|
22 - 24
|
80 - 85
|
5 - 10
|
|
28/5/2025
|
Nhiều mây, ngày có mưa rào và dông rải rác, đêm có mưa rào và dông, cục bộ có mưa to, trong cơn dông có khả năng xảy ra lốc, sét, mưa đá và gió giật mạnh. Gió Đông nam cấp 2.
|
26 - 28
|
23 - 25
|
80 - 85
|
10 - 20
|