Ngày và đêm
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ (0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
|
|
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
(Ba Đình, Láng, Hoàn Kiếm, Thanh Xuân, Hà Đông, Hoàng Mai, Từ Liêm, Gia Lâm, Thanh Trì, Thượng Cát)
|
|
24/11/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, ngày nắng hanh, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2. Sáng và đêm trời rét.
|
25 - 27
|
17 - 19
|
52 - 57
|
-
|
|
25/11/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, ngày nắng hanh, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2. Sáng và đêm trời rét.
|
24 - 26
|
16 - 18
|
50 - 55
|
-
|
|
Khu vực phía Bắc Hà Nội
(Sóc Sơn, Mê Linh, Đông Anh)
|
|
24/11/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, ngày nắng hanh, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2. Sáng và đêm trời rét.
|
24 - 26
|
15 - 17
|
60 - 65
|
-
|
|
25/11/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, ngày nắng hanh, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2. Sáng và đêm trời rét.
|
23 - 25
|
14 - 16
|
58 - 63
|
-
|
|
Khu vực phía Nam Hà Nội
(Thanh Oai, Phú Xuyên, Vân Đình, Chương Mỹ)
|
|
24/11/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, ngày nắng hanh, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2. Sáng và đêm trời rét.
|
25 - 27
|
17 - 19
|
60 - 65
|
-
|
|
25/11/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, ngày nắng hanh, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2. Sáng và đêm trời rét.
|
24 - 26
|
16 - 18
|
58 - 63
|
-
|
|
Khu vực phía Tây Hà Nội
(Bất Bạt, Ba Vì, Sơn Tây, Hòa Lạc, Xuân Mai, Quốc Oai, Hoài Đức)
|
|
24/11/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, ngày nắng hanh, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2. Sáng sớm và đêm trời rét, rét đậm.
|
24 - 26
|
14 - 16
|
60 - 65
|
-
|
|
25/11/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, ngày nắng hanh, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2. Sáng sớm và đêm trời rét đậm.
|
23 - 25
|
13 - 15
|
58 - 63
|
-
|