Ngày
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ (0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
|
21/3/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, ngày nắng. Gió Nam đến Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét.
|
25 - 27
|
17 - 19
|
45 - 50
|
-
|
22/3/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, ngày nắng. Gió Nam đến Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét.
|
25 - 27
|
16 - 18
|
45 - 50
|
-
|
Khu vực từ Phúc Thọ đến Hà Đông
|
21/3/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, ngày nắng. Gió Nam đến Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét, rét đậm.
|
25 - 27
|
14 - 16
|
50 - 55
|
-
|
22/3/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, ngày nắng. Gió Nam đến Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét, rét đậm.
|
25 - 27
|
14 - 16
|
50 - 55
|
-
|
Khu vực Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn
|
21/3/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, ngày nắng. Gió Nam đến Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét, rét đậm.
|
25 - 27
|
14 - 16
|
55 - 60
|
-
|
22/3/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, ngày nắng. Gió Nam đến Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét, rét đậm.
|
25 - 27
|
14 - 16
|
52 - 57
|
-
|
Khu vực phía Nam từ Thanh Oai, Thường Tín đến Ứng Hòa
|
21/3/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, ngày nắng. Gió Nam đến Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét.
|
25 - 27
|
15 - 17
|
55 - 60
|
-
|
22/3/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, ngày nắng. Gió Nam đến Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét.
|
25 - 27
|
15 - 17
|
53 - 58
|
-
|
Khu vực vùng núi Ba Vì - Sơn Tây
|
21/3/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, ngày nắng. Gió Nam đến Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét đậm.
|
25 - 27
|
13 - 15
|
45 - 50
|
-
|
22/3/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, ngày nắng. Gió Nam đến Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét đậm.
|
25 - 27
|
13 - 15
|
45 - 50
|
-
|