Ngày và đêm
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ (0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
|
|
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
(Ba Đình, Láng, Hoàn Kiếm, Thanh Xuân, Hà Đông, Hoàng Mai, Từ Liêm, Gia Lâm, Thanh Trì, Thượng Cát)
|
|
20/01/2026
|
Nhiều mây, ngày có mưa nhỏ vài nơi, đêm có mưa nhỏ rải rác, gió Đông nam sau chuyển đông bắc cấp 2. Từ đêm trời chuyển rét
|
20 - 22
|
16 - 18
|
81 - 86
|
<5
|
|
21/01/2026
|
Nhiều mây, ngày có mưa nhỏ rải rác, đêm có mưa nhỏ vài nơi, gió Đông bắc cấp 2-3. Trời rét
|
17 - 19
|
14 - 16
|
81 - 86
|
<5
|
|
Khu vực phía Bắc Hà Nội
(Sóc Sơn, Mê Linh, Đông Anh)
|
|
20/01/2026
|
Nhiều mây, ngày có mưa nhỏ vài nơi, đêm có mưa nhỏ rải rác, gió Đông nam sau chuyển đông bắc cấp 2. Từ đêm trời chuyển rét
|
17 - 19
|
14 - 16
|
81 - 86
|
<5
|
|
21/01/2026
|
Nhiều mây, ngày có mưa nhỏ rải rác, đêm có mưa nhỏ vài nơi, gió Đông bắc cấp 2-3. Trời rét
|
15 - 17
|
13 - 15
|
81 - 86
|
<5
|
|
Khu vực phía Nam Hà Nội
(Thanh Oai, Phú Xuyên, Vân Đình, Chương Mỹ)
|
|
20/01/2026
|
Nhiều mây, ngày có mưa nhỏ vài nơi, đêm có mưa nhỏ rải rác, gió Đông nam sau chuyển đông bắc cấp 2. Từ đêm trời chuyển rét
|
19 - 21
|
16 - 18
|
80 - 85
|
<5
|
|
21/01/2026
|
Nhiều mây, ngày có mưa nhỏ rải rác, đêm có mưa nhỏ vài nơi, gió Đông bắc cấp 2-3. Trời rét
|
17 - 19
|
14 - 16
|
80 - 85
|
<5
|
|
Khu vực phía Tây Hà Nội
(Bất Bạt, Ba Vì, Sơn Tây, Hòa Lạc, Xuân Mai, Quốc Oai, Hoài Đức)
|
|
20/01/2026
|
Nhiều mây, ngày có mưa nhỏ vài nơi, đêm có mưa nhỏ rải rác, gió Đông nam sau chuyển đông bắc cấp 2. Từ đêm trời chuyển rét
|
17 - 19
|
14 - 16
|
83 - 88
|
<5
|
|
21/01/2026
|
Nhiều mây, ngày có mưa nhỏ rải rác, đêm có mưa nhỏ vài nơi, gió Đông bắc cấp 2-3. Trời rét
|
15 - 17
|
13 - 15
|
83 - 88
|
<5
|