Ngày
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ(0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
|
20/01/2025
|
Nhiều mây, sáng có sương mù nhẹ rải rác, trưa chiều giảm mây hửng nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng trời rét đậm.
|
22 - 24
|
15 - 17
|
60 - 65
|
-
|
21/01/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng sớm trời rét đậm.
|
23 - 25
|
15 - 17
|
58 - 63
|
-
|
Khu vực từ Phúc Thọ đến Hà Đông
|
20/01/2025
|
Nhiều mây, sáng có sương mù nhẹ rải rác, trưa chiều giảm mây hửng nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng trời rét đậm.
|
22 - 24
|
13 - 15
|
65 - 70
|
-
|
21/01/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng sớm trời rét đậm.
|
22 - 24
|
14 - 16
|
63 - 68
|
-
|
Khu vực Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn
|
20/01/2025
|
Nhiều mây, sáng có sương mù nhẹ rải rác, trưa chiều giảm mây hửng nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng trời rét đậm.
|
22 - 24
|
13 - 15
|
70 - 75
|
-
|
21/01/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng sớm trời rét đậm.
|
23 - 25
|
13 - 15
|
67 - 72
|
-
|
Khu vực phía Nam từ Thanh Oai, Thường Tín đến Ứng Hòa
|
20/01/2025
|
Nhiều mây, sáng có sương mù nhẹ rải rác, trưa chiều giảm mây hửng nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng trời rét đậm.
|
21 - 23
|
13 - 15
|
65 - 70
|
-
|
21/01/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng sớm trời rét đậm.
|
22 - 24
|
13 - 15
|
63 - 68
|
-
|
Khu vực vùng núi Ba Vì - Sơn Tây
|
20/01/2025
|
Nhiều mây, sáng có sương mù nhẹ rải rác, trưa chiều giảm mây hửng nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng trời rét đậm.
|
21 - 23
|
13 - 15
|
72 - 77
|
-
|
21/01/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng trời rét đậm.
|
22 - 24
|
13 - 15
|
70 - 75
|
-
|