Ngày và đêm
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ (0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
|
|
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
(Ba Đình, Láng, Hoàn Kiếm, Thanh Xuân, Hà Đông, Hoàng Mai, Từ Liêm, Gia Lâm, Thanh Trì, Thượng Cát)
|
|
17/11/2025
|
Mây thay đổi đến nhiều mây, ngày giảm mây trời nắng, đêm có mưa nhỏ rải rác. Gió Đông bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
26 - 28
|
16 - 18
|
58 - 63
|
2 - 4
|
|
18/11/2025
|
Nhiều mây, có mưa, mưa rào. Gió Đông bắc cấp 2-3. Trời rét.
|
18 - 20
|
14 - 16
|
65 - 70
|
3 - 5
|
|
Khu vực phía Bắc Hà Nội
(Sóc Sơn, Mê Linh, Đông Anh)
|
|
17/11/2025
|
Mây thay đổi đến nhiều mây, ngày giảm mây trời nắng, đêm có mưa nhỏ rải rác. Gió Đông bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
25 - 27
|
15 - 17
|
62 - 67
|
2 - 4
|
|
18/11/2025
|
Nhiều mây, có mưa, mưa rào. Gió Đông bắc cấp 2-3. Trời rét.
|
18 - 20
|
14 - 16
|
65 - 70
|
3 - 5
|
|
Khu vực phía Nam Hà Nội
(Thanh Oai, Phú Xuyên, Vân Đình, Chương Mỹ)
|
|
17/11/2025
|
Mây thay đổi đến nhiều mây, ngày giảm mây trời nắng, đêm có mưa nhỏ rải rác. Gió Đông bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
26 - 28
|
15 - 17
|
60 - 65
|
2 - 4
|
|
18/11/2025
|
Nhiều mây, có mưa, mưa rào. Gió Đông bắc cấp 2-3. Trời rét.
|
18 - 20
|
13 - 15
|
65 - 70
|
3 - 5
|
|
Khu vực phía Tây Hà Nội
(Bất Bạt, Ba Vì, Sơn Tây, Hòa Lạc, Xuân Mai, Quốc Oai, Hoài Đức)
|
|
17/11/2025
|
Mây thay đổi đến nhiều mây, ngày giảm mây trời nắng, đêm có mưa rào rải rác. Gió Đông bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
25 - 27
|
14 - 16
|
65 - 70
|
3 - 5
|
|
18/11/2025
|
Nhiều mây, có mưa, mưa rào. Gió Đông bắc cấp 2-3. Trời rét.
|
17 - 19
|
13 - 15
|
68 - 73
|
3 - 5
|