Ngày và đêm
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ (0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
|
|
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
(Ba Đình, Láng, Hoàn Kiếm, Thanh Xuân, Hà Đông, Hoàng Mai, Từ Liêm, Gia Lâm, Thanh Trì, Thượng Cát)
|
|
16/11/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời lạnh.
|
26 - 28
|
20 - 22
|
52 - 57
|
-
|
|
17/11/2025
|
Mây thay đổi đến nhiều mây, ngày có lúc giảm mây trời nắng nắng, đêm có mưa nhỏ rải rác. Gió Đông bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
24 - 26
|
18 - 20
|
57 - 62
|
-
|
|
Khu vực phía Bắc Hà Nội
(Sóc Sơn, Mê Linh, Đông Anh)
|
|
16/11/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
25 - 27
|
19 - 21
|
54 - 59
|
-
|
|
17/11/2025
|
Mây thay đổi đến nhiều mây, ngày có lúc giảm mây trời nắng nắng, đêm có mưa nhỏ rải rác. Gió Đông bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
24 - 26
|
17 - 19
|
58 - 63
|
-
|
|
Khu vực phía Nam Hà Nội
(Thanh Oai, Phú Xuyên, Vân Đình, Chương Mỹ)
|
|
16/11/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
25 - 27
|
19 - 21
|
53 - 58
|
-
|
|
17/11/2025
|
Mây thay đổi đến nhiều mây, ngày có lúc giảm mây trời nắng nắng, đêm có mưa nhỏ rải rác. Gió Đông bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
24 - 26
|
17 - 19
|
58 - 63
|
-
|
|
Khu vực phía Tây Hà Nội
(Bất Bạt, Ba Vì, Sơn Tây, Hòa Lạc, Xuân Mai, Quốc Oai, Hoài Đức)
|
|
16/11/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
25 - 27
|
19 - 21
|
58 - 63
|
-
|
|
17/11/2025
|
Mây thay đổi đến nhiều mây, ngày có lúc giảm mây trời nắng nắng, đêm có mưa nhỏ rải rác. Gió Đông bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời rét.
|
24 - 26
|
17 - 19
|
60 - 65
|
-
|