Ngày và đêm
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ (0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
|
|
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
(Ba Đình, Láng, Hoàn Kiếm, Thanh Xuân, Hà Đông, Hoàng Mai, Từ Liêm, Gia Lâm, Thanh Trì, Thượng Cát)
|
|
15/10/2025
|
Nhiều mây, ngày có mưa rào và có nơi có dông, đêm có mưa vài nơi. Gió Đông nam cấp 2.
|
29 - 31
|
24 - 26
|
80 - 85
|
< 10
|
|
16/10/2025
|
Nhiều mây, sáng có mưa rào và dông rải rác, sau có mưa vài nơi. Gió Đông nam cấp 2.
|
30 - 32
|
24 - 26
|
77 - 82
|
< 10
|
|
Khu vực phía Bắc Hà Nội
(Sóc Sơn, Mê Linh, Đông Anh)
|
|
15/10/2025
|
Nhiều mây, ngày có mưa rào và có nơi có dông, đêm có mưa vài nơi. Gió Đông nam cấp 2.
|
29 - 31
|
24 - 26
|
82 - 87
|
5 - 15
|
|
16/10/2025
|
Nhiều mây, sáng có mưa rào và dông rải rác, sau có mưa vài nơi. Gió Đông nam cấp 2.
|
29 - 31
|
24 - 26
|
80 - 85
|
< 10
|
|
Khu vực phía Nam Hà Nội
(Thanh Oai, Phú Xuyên, Vân Đình, Chương Mỹ)
|
|
15/10/2025
|
Nhiều mây, ngày có mưa rào và có nơi có dông, đêm có mưa vài nơi. Gió Đông nam cấp 2.
|
29 - 31
|
24 - 26
|
80 - 85
|
< 10
|
|
16/10/2025
|
Nhiều mây, sáng có mưa rào và dông rải rác, sau có mưa vài nơi. Gió Đông nam cấp 2.
|
30 - 32
|
24 - 26
|
80 - 85
|
< 10
|
|
Khu vực phía Tây Hà Nội
(Bất Bạt, Ba Vì, Sơn Tây, Hòa Lạc, Xuân Mai, Quốc Oai, Hoài Đức)
|
|
15/10/2025
|
Nhiều mây, ngày có mưa rào và có nơi có dông, đêm có mưa vài nơi. Gió Đông nam cấp 2.
|
28 - 30
|
24 - 26
|
83 - 88
|
5 - 15
|
|
16/10/2025
|
Nhiều mây, sáng có mưa rào và dông rải rác, sau có mưa vài nơi. Gió Đông nam cấp 2.
|
29 - 31
|
24 - 26
|
80 - 85
|
< 10
|