Ngày
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ (0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
|
|
15/4/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Tây bắc cấp 2, sáng và đêm trời lạnh.
|
29 - 31
|
20 - 22
|
50 - 55
|
-
|
|
16/4/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió nhẹ, sáng và đêm trời lạnh.
|
29 - 31
|
20 - 22
|
50 - 55
|
-
|
|
Khu vực từ Phúc Thọ đến Hà Đông
|
|
15/4/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Tây bắc cấp 2, sáng và đêm trời lạnh.
|
29 - 31
|
20 - 22
|
50 - 55
|
-
|
|
16/4/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió nhẹ, sáng và đêm trời lạnh.
|
29 - 31
|
20 - 22
|
50 - 55
|
-
|
|
Khu vực Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn
|
|
15/4/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Tây bắc cấp 2, sáng và đêm trời rét.
|
28 - 30
|
20 - 22
|
60 - 65
|
-
|
|
16/4/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió nhẹ, sáng và đêm trời rét.
|
29 - 31
|
20 - 22
|
60 - 65
|
-
|
|
Khu vực phía Nam từ Thanh Oai, Thường Tín đến Ứng Hòa
|
|
15/4/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Tây bắc cấp 2, sáng và đêm trời lạnh.
|
29 - 31
|
20 - 22
|
60 - 65
|
-
|
|
16/4/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió nhẹ, sáng và đêm trời lạnh.
|
29 - 31
|
20 - 22
|
60 - 65
|
-
|
|
Khu vực vùng núi Ba Vì - Sơn Tây
|
|
15/4/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Tây bắc cấp 2, sáng và đêm trời rét.
|
29 - 31
|
19 - 21
|
60 - 65
|
-
|
|
16/4/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió nhẹ, sáng và đêm trời rét.
|
29 - 31
|
19 - 21
|
60 - 65
|
-
|