Ngày và đêm
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ (0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
|
|
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
(Ba Đình, Láng, Hoàn Kiếm, Thanh Xuân, Hà Đông, Hoàng Mai, Từ Liêm, Gia Lâm, Thanh Trì, Thượng Cát)
|
|
13/01/2026
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa, gió Đông bắc cấp 2. Trời rét.
|
23 - 25
|
15 - 17
|
68 - 73
|
-
|
|
14/01/2026
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa, gió Đông bắc cấp 2. Trời rét.
|
24 - 26
|
16 - 18
|
70 - 75
|
-
|
|
Khu vực phía Bắc Hà Nội
(Sóc Sơn, Mê Linh, Đông Anh)
|
|
13/01/2026
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa, gió Đông bắc cấp 2. Trời rét.
|
22 - 24
|
13 - 15
|
75 - 80
|
-
|
|
14/01/2026
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa, gió Đông bắc cấp 2. Trời rét.
|
23 - 25
|
14 - 16
|
78 - 83
|
-
|
|
Khu vực phía Nam Hà Nội
(Thanh Oai, Phú Xuyên, Vân Đình, Chương Mỹ)
|
|
13/01/2026
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa, gió Đông bắc cấp 2. Trời rét.
|
23 - 25
|
14 - 16
|
72 - 77
|
-
|
|
14/01/2026
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa, gió Đông bắc cấp 2. Trời rét.
|
23 - 25
|
15 - 17
|
73 - 78
|
-
|
|
Khu vực phía Tây Hà Nội
(Bất Bạt, Ba Vì, Sơn Tây, Hòa Lạc, Xuân Mai, Quốc Oai, Hoài Đức)
|
|
13/01/2026
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa, gió Đông bắc cấp 2. Trời rét.
|
22 - 24
|
12 - 14
|
75 - 80
|
-
|
|
14/01/2026
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa, gió Đông bắc cấp 2. Trời rét.
|
23 - 25
|
13 - 15
|
78 - 83
|
-
|