Ngày
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ (0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
|
|
13/4/2025
|
Nhiều mây, không mưa, trưa chiều có lúc giảm mây hửng nắng. Gió Đông bắc cấp 2 - 3, sáng và đêm trời rét.
|
24 - 26
|
18 - 20
|
70 - 75
|
-
|
|
14/4/2025
|
Nhiều mây, không mưa, trưa chiều có lúc giảm mây hửng nắng. Gió Đông bắc cấp 2 - 3, sáng và đêm trời rét.
|
25 - 27
|
19 - 21
|
70 - 75
|
-
|
|
Khu vực từ Phúc Thọ đến Hà Đông
|
|
13/4/2025
|
Nhiều mây, không mưa, trưa chiều có lúc giảm mây hửng nắng. Gió Đông bắc cấp 2 - 3, sáng và đêm trời rét.
|
24 - 26
|
18 - 20
|
72 - 77
|
-
|
|
14/4/2025
|
Nhiều mây, không mưa, trưa chiều có lúc giảm mây hửng nắng. Gió Đông bắc cấp 2 - 3, sáng và đêm trời rét.
|
25 - 27
|
19 - 21
|
71- 76
|
-
|
|
Khu vực Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn
|
|
13/4/2025
|
Nhiều mây, không mưa, trưa chiều có lúc giảm mây hửng nắng. Gió Đông bắc cấp 2 - 3, sáng và đêm trời rét.
|
24 - 26
|
18 - 20
|
73 - 78
|
-
|
|
14/4/2025
|
Nhiều mây, không mưa, trưa chiều có lúc giảm mây hửng nắng. Gió Đông bắc cấp 2 - 3, sáng và đêm trời rét.
|
25 - 27
|
19 - 21
|
71- 76
|
-
|
|
Khu vực phía Nam từ Thanh Oai, Thường Tín đến Ứng Hòa
|
|
13/4/2025
|
Nhiều mây, không mưa, trưa chiều có lúc giảm mây hửng nắng. Gió Đông bắc cấp 2 - 3, sáng và đêm trời rét.
|
24 - 26
|
18 - 20
|
73 - 78
|
-
|
|
14/4/2025
|
Nhiều mây, không mưa, trưa chiều có lúc giảm mây hửng nắng. Gió Đông bắc cấp 2 - 3, sáng và đêm trời rét.
|
25 - 27
|
19 - 21
|
73 - 78
|
-
|
|
Khu vực vùng núi Ba Vì - Sơn Tây
|
|
13/4/2025
|
Nhiều mây, không mưa, trưa chiều có lúc giảm mây hửng nắng. Gió Đông bắc cấp 2 - 3, sáng và đêm trời rét.
|
24 - 26
|
18 - 20
|
75 - 80
|
-
|
|
14/4/2025
|
Nhiều mây, không mưa, trưa chiều có lúc giảm mây hửng nắng. Gió Đông bắc cấp 2 - 3, sáng và đêm trời rét.
|
25 - 27
|
18 - 20
|
75 - 80
|
-
|