Ngày
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ(0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
|
12/01/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, không mưa, trưa chiều trời nắng. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét đậm, đêm và sáng trời rét hại.
|
19 - 21
|
9 - 11
|
50 - 55
|
-
|
13/01/2025
|
Ít mây, không mưa, ngày nắng. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét đậm, đêm và sáng trời rét hại.
|
20 - 22
|
9 - 11
|
48 - 53
|
-
|
Khu vực từ Phúc Thọ đến Hà Đông
|
12/01/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, không mưa, trưa chiều trời nắng. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét đậm, đêm và sáng trời rét hại.
|
19 - 21
|
9 - 11
|
53 - 58
|
-
|
13/01/2025
|
Ít mây, không mưa, ngày nắng. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét đậm, đêm và sáng trời rét hại.
|
20 - 22
|
8 - 10
|
50 - 55
|
-
|
Khu vực Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn
|
12/01/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, không mưa, trưa chiều trời nắng. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét đậm, đêm và sáng trời rét hại.
|
19 - 21
|
8 - 10
|
53 - 58
|
-
|
13/01/2025
|
Ít mây, không mưa, ngày nắng. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét đậm, đêm và sáng trời rét hại.
|
20 - 22
|
7 - 9
|
50 - 55
|
-
|
Khu vực phía Nam từ Thanh Oai, Thường Tín đến Ứng Hòa
|
12/01/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, không mưa, trưa chiều trời nắng. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét đậm, đêm và sáng trời rét hại.
|
19 - 21
|
9 - 11
|
55 - 60
|
-
|
13/01/2025
|
Ít mây, không mưa, ngày nắng. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét đậm, đêm và sáng trời rét hại.
|
20 - 22
|
9 - 11
|
53 - 58
|
-
|
Khu vực vùng núi Ba Vì - Sơn Tây
|
12/01/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, không mưa, trưa chiều trời nắng. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét đậm, đêm và sáng trời rét hại.
|
19 - 21
|
7 - 9
|
63 - 68
|
-
|
13/01/2025
|
Ít mây, không mưa, ngày nắng. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét đậm, đêm và sáng trời rét hại.
|
20 - 22
|
7 - 9
|
62 - 67
|
-
|