Ngày và đêm
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ (0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
|
|
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
(Ba Đình, Láng, Hoàn Kiếm, Thanh Xuân, Hà Đông, Hoàng Mai, Từ Liêm, Gia Lâm, Thanh Trì, Thượng Cát)
|
|
10/01/2026
|
Ít mây, ngày nắng, đêm không mưa, gió Đông bắc cấp 2. Trời rét.
|
21 - 23
|
12 - 14
|
60 - 65
|
-
|
|
11/01/2026
|
Ít mây, ngày nắng, đêm không mưa, gió Đông bắc cấp 2. Trời rét.
|
21 - 23
|
12 - 14
|
65 - 70
|
-
|
|
Khu vực phía Bắc Hà Nội
(Sóc Sơn, Mê Linh, Đông Anh)
|
|
10/01/2026
|
Ít mây, ngày nắng, đêm không mưa, gió Đông bắc cấp 2. Trời rét.
|
20 - 22
|
10 - 12
|
65 - 70
|
-
|
|
11/01/2026
|
Ít mây, ngày nắng, đêm không mưa, gió Đông bắc cấp 2. Trời rét.
|
21 - 23
|
11 - 13
|
65 - 70
|
-
|
|
Khu vực phía Nam Hà Nội
(Thanh Oai, Phú Xuyên, Vân Đình, Chương Mỹ)
|
|
10/01/2026
|
Ít mây, ngày nắng, đêm không mưa, gió Đông bắc cấp 2. Trời rét.
|
20 - 22
|
11 - 13
|
65 - 70
|
-
|
|
11/01/2026
|
Ít mây, ngày nắng, đêm không mưa, gió Đông bắc cấp 2. Trời rét.
|
21 - 23
|
12 - 14
|
68 - 73
|
-
|
|
Khu vực phía Tây Hà Nội
(Bất Bạt, Ba Vì, Sơn Tây, Hòa Lạc, Xuân Mai, Quốc Oai, Hoài Đức)
|
|
10/01/2026
|
Ít mây, ngày nắng, đêm không mưa, gió Đông bắc cấp 2. Trời rét đậm.
|
20 - 22
|
9 - 11
|
70 - 75
|
-
|
|
11/01/2026
|
Ít mây, ngày nắng, đêm không mưa, gió Đông bắc cấp 2. Trời rét.
|
21 - 23
|
9 - 11
|
73 - 78
|
-
|