Ngày
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ(0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
|
10/01/2025
|
Nhiều mây, không mưa. Gió Đông bắc cấp 3, trời rét, đêm và sáng trời rét đậm.
|
17 - 19
|
13 - 15
|
60 - 65
|
-
|
11/01/2025
|
Nhiều mây, không mưa. Gió Đông bắc cấp 2 - 3, trời rét đậm, đêm và sáng trời rét hại.
|
18 - 20
|
12 - 14
|
55 - 60
|
-
|
Khu vực từ Phúc Thọ đến Hà Đông
|
10/01/2025
|
Nhiều mây, không mưa. Gió Đông bắc cấp 3, trời rét, đêm trời rét đậm.
|
17 - 19
|
13 - 15
|
65 - 70
|
-
|
11/01/2025
|
Nhiều mây, không mưa. Gió Đông bắc cấp 2 - 3, trời rét đậm, đêm và sáng trời rét hại.
|
17 - 19
|
12 - 14
|
60 - 65
|
-
|
Khu vực Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn
|
10/01/2025
|
Nhiều mây, không mưa. Gió Đông bắc cấp 3, trời rét, đêm trời rét đậm.
|
17 - 19
|
13 - 15
|
70 - 75
|
-
|
11/01/2025
|
Nhiều mây, không mưa. Gió Đông bắc cấp 2 - 3, trời rét đậm, đêm và sáng trời rét hại.
|
17 - 19
|
11 - 13
|
70 - 75
|
-
|
Khu vực phía Nam từ Thanh Oai, Thường Tín đến Ứng Hòa
|
10/01/2025
|
Nhiều mây, không mưa. Gió Đông bắc cấp 3, trời rét, đêm trời rét đậm.
|
17 - 19
|
13 - 15
|
70 - 75
|
-
|
11/01/2025
|
Nhiều mây, không mưa. Gió Đông bắc cấp 2 - 3, trời rét đậm, đêm và sáng trời rét hại.
|
17 - 19
|
11 - 13
|
67 - 72
|
-
|
Khu vực vùng núi Ba Vì - Sơn Tây
|
10/01/2025
|
Nhiều mây, không mưa. Gió Đông bắc cấp 3, trời rét, đêm trời rét hại
|
17 - 19
|
12 - 14
|
70 - 75
|
-
|
11/01/2025
|
Nhiều mây, không mưa. Gió Đông bắc cấp 2 - 3, trời rét đậm, đêm và sáng trời rét hại.
|
17 - 19
|
10 - 12
|
70 - 75
|
-
|