Ngày và đêm
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ (0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
|
|
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
(Ba Đình, Láng, Hoàn Kiếm, Thanh Xuân, Hà Đông, Hoàng Mai, Từ Liêm, Gia Lâm, Thanh Trì, Thượng Cát)
|
|
06/11/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời lạnh.
|
24 - 26
|
19 - 21
|
70 - 75
|
-
|
|
07/11/2025
|
Mây thay đổi đến nhiều mây, ngày nắng, chiều tối và đêm có mưa, mưa rào và có nơi có dông. Gió Bắc cấp 2. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc, sét và gió giật mạnh.
|
23 - 25
|
20 - 22
|
75 - 80
|
5 - 10
|
|
Khu vực phía Bắc Hà Nội
(Sóc Sơn, Mê Linh, Đông Anh)
|
|
06/11/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời lạnh.
|
24 - 26
|
19 - 21
|
70 - 75
|
-
|
|
07/11/2025
|
Mây thay đổi đến nhiều mây, ngày nắng, chiều tối và đêm có mưa, mưa rào và có nơi có dông. Gió Bắc cấp 2. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc, sét và gió giật mạnh.
|
23 - 25
|
20 - 22
|
75 - 80
|
5 - 10
|
|
Khu vực phía Nam Hà Nội
(Thanh Oai, Phú Xuyên, Vân Đình, Chương Mỹ)
|
|
06/11/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời lạnh.
|
24 - 26
|
19 - 21
|
73 - 78
|
-
|
|
07/11/2025
|
Nhiều mây, ngày có lúc có mưa, đêm có mưa, mưa rào và có nơi có dông. Gió Bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời lạnh. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc, sét và gió giật mạnh.
|
23 - 25
|
19 - 21
|
80 - 85
|
10 - 15
|
|
Khu vực phía Tây Hà Nội
(Bất Bạt, Ba Vì, Sơn Tây, Hòa Lạc, Xuân Mai, Quốc Oai, Hoài Đức)
|
|
06/11/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời lạnh.
|
24 - 26
|
19 - 21
|
78 - 83
|
-
|
|
07/11/2025
|
Mây thay đổi đến nhiều mây, ngày nắng, chiều tối và đêm có mưa, mưa rào và có nơi có dông. Gió Bắc cấp 2. Đêm và sáng sớm trời lạnh. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc, sét và gió giật mạnh.
|
23 - 25
|
19 - 21
|
80 - 85
|
5 - 10
|