Ngày
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ(0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
|
05/01/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, sáng sớm có sương mù nhẹ, ngày nắng. Gió Đông bắc đến Đông cấp 2, trời rét.
|
24 - 26
|
14 - 16
|
58 - 63
|
-
|
06/01/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, sáng sớm có sương mù nhẹ, ngày nắng. Gió Đông bắc đến Đông cấp 2, trời rét.
|
23 - 25
|
13 - 15
|
60 - 65
|
-
|
Khu vực từ Phúc Thọ đến Hà Đông
|
05/01/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, sáng sớm có sương mù nhẹ, ngày nắng. Gió Đông bắc đến Đông cấp 2, trời rét.
|
23 - 25
|
13 - 15
|
65 - 70
|
-
|
06/01/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, sáng sớm có sương mù nhẹ, ngày nắng. Gió Đông bắc đến Đông cấp 2, trời rét.
|
23 - 25
|
12 - 14
|
68 - 73
|
-
|
Khu vực Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn
|
05/01/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, sáng sớm có sương mù nhẹ, ngày nắng. Gió Đông bắc đến Đông cấp 2, trời rét.
|
23 - 25
|
14 - 16
|
70 - 75
|
-
|
06/01/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, sáng sớm có sương mù nhẹ, ngày nắng. Gió Đông bắc đến Đông cấp 2, trời rét.
|
23 - 25
|
14 - 16
|
72 - 77
|
-
|
Khu vực phía Nam từ Thanh Oai, Thường Tín đến Ứng Hòa
|
05/01/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, sáng sớm có sương mù nhẹ, ngày nắng. Gió Đông bắc đến Đông cấp 2, trời rét.
|
23 - 25
|
14 - 16
|
72 - 77
|
-
|
06/01/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, sáng sớm có sương mù nhẹ, ngày nắng. Gió Đông bắc đến Đông cấp 2, trời rét.
|
23 - 25
|
13 - 15
|
70 - 75
|
-
|
Khu vực vùng núi Ba Vì - Sơn Tây
|
05/01/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, sáng sớm có sương mù nhẹ, ngày nắng. Gió Đông bắc đến Đông cấp 2, trời rét.
|
23 - 25
|
13 - 15
|
75 - 80
|
-
|
06/01/2025
|
Mây thay đổi đến ít mây, đêm không mưa, sáng sớm có sương mù nhẹ, ngày nắng. Gió Đông bắc đến Đông cấp 2, trời rét.
|
23 - 25
|
12 - 14
|
75 - 80
|
-
|