Ngày
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ (0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
|
02/4/2025
|
Nhiều mây, không mưa, trưa chiều giảm mây trời nắng. Gió Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét.
|
24 - 26
|
19 - 21
|
58 - 63
|
-
|
03/4/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét.
|
25 - 27
|
19 - 21
|
55 - 60
|
-
|
Khu vực từ Phúc Thọ đến Hà Đông
|
02/4/2025
|
Nhiều mây, không mưa, trưa chiều giảm mây trời nắng. Gió Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét.
|
23 - 25
|
18 - 20
|
60 - 65
|
-
|
03/4/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét.
|
24 - 26
|
18 - 20
|
58 - 63
|
-
|
Khu vực Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn
|
02/4/2025
|
Nhiều mây, không mưa, trưa chiều giảm mây trời nắng. Gió Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét.
|
23 - 25
|
17 - 19
|
65 - 70
|
-
|
03/4/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét.
|
24 - 26
|
18 - 20
|
65 - 70
|
-
|
Khu vực phía Nam từ Thanh Oai, Thường Tín đến Ứng Hòa
|
02/4/2025
|
Nhiều mây, không mưa, trưa chiều giảm mây trời nắng. Gió Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét.
|
23 - 25
|
18 - 20
|
60 - 65
|
-
|
03/4/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét.
|
24 - 26
|
18 - 20
|
58 - 63
|
-
|
Khu vực vùng núi Ba Vì - Sơn Tây
|
02/4/2025
|
Nhiều mây, không mưa, trưa chiều giảm mây trời nắng. Gió Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét.
|
23 - 25
|
17 - 19
|
70 - 75
|
-
|
03/4/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông nam cấp 2, sáng và đêm trời rét.
|
24 - 26
|
18 - 20
|
68 - 73
|
-
|