Ngày 18 tháng 9 năm 2017

ttMặt hàng và quy cáchLoạiChợ Yên -Mê LinhChợ Hà ĐôngChợ Nghệ-Sơn TâyChợ Vân Đình-Ứng Hoà

Chợ Phùng

Đan Phượng

Chợ Vồi- Thường TínChợ Mỹ Đình - Nam Từ LiêmChợ Ngọc Lâm- Long BiênChợ Tó-Đông AnhChợ Tả Thanh Oai - Thanh Trì
1Lúa Khang Dânloại 16.5006.5006.5006.000 6.5007.000 7.0007.000
2Gạo Khang Dânloại 110.00012.00010.00011.00010.00011.00011.00011.00011.00011.000
3Gạo bắc thơmloại 115.00015.00014.50013.00014.00013.50014.50015.00015.000

 

15.000

4Gạo Xi dẻoloại 113.00013.00012.50011.00013.00011.50012.50012.00012.50013.000
5Gạo Điện Biênloại 115.00016.00016.00013.500 16.00017.00016.00017.00016.000
6Gạo Hải Hậuloại 118.00017.00016.00014.000 16.00017.00015.00016.00015.000
7Gạo tám Tháiloại 120.00018.00018.00014.00022.00017.000 20.00020.00018.000
8Gạo nếp cái hoa vàngloại 125.00025.00025.00022.00025.00024.00030.00028.00028.00026.000
9Gạo nếp cẩmloại 1 30.000  30.00030.00033.00035.00032.000 
10Đậu tươngloại 130.00025.000  20.00020.000 24.00025.00025.000
11Đậu xanh có vỏloại 1 45.00045.00040.000 38.000  44.00045.000
12Lạc nhânloại 1 50.00046.00050.00050.00050.00055.00050.00052.00055.000
13Đậu đenloại 145.00055.00040.00040.00050.00042.00050.00055.00045.00045.000
14Đạm urê ngoạiloại 17.2008.5008.5008.7009.0008.50010.00010.000 9.000
15NPK 5.10.3 Văn Điển (giá tại Đlý)loại 14.0005.5005.0004.1004.0004.6005.0005.5004.5004.500
16Kaliloại 1 9.0008.50010.5009.2009.00010.000  10.000
17Lân Văn Điểnloại 13.0005.0003.5003.8004.0003.8004.5004.5004.0004.000
 

 

Bình luận