Ngày
|
Diễn biến thời tiết
|
Nhiệt độ(0C)
|
Độ ẩm trung bình
(%)
|
Lượng mưa (mm)
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
Khu vực trung tâm thành phố Hà Nội
|
14/01/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng trời rét đậm.
|
21 - 23
|
14 - 16
|
45 - 50
|
-
|
15/01/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng trời rét đậm.
|
21 - 23
|
13 - 15
|
50 - 55
|
-
|
Khu vực từ Phúc Thọ đến Hà Đông
|
14/01/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng trời rét đậm.
|
21 - 23
|
12 - 14
|
63 - 68
|
-
|
15/01/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng trời rét đậm.
|
21 - 23
|
13 - 15
|
60 - 65
|
-
|
Khu vực Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn
|
14/01/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng trời rét hại.
|
20 - 22
|
11 - 13
|
55 - 60
|
-
|
15/01/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng trời rét đậm.
|
21 - 23
|
12 - 14
|
55 - 60
|
-
|
Khu vực phía Nam từ Thanh Oai, Thường Tín đến Ứng Hòa
|
14/01/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng trời rét đậm.
|
21 - 23
|
13 - 15
|
55 - 60
|
-
|
15/01/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng trời rét đậm.
|
21 - 23
|
13 - 15
|
57 - 62
|
-
|
Khu vực vùng núi Ba Vì - Sơn Tây
|
14/01/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét đậm, đêm và sáng trời rét hại.
|
20 - 22
|
10 - 12
|
63 - 68
|
-
|
15/01/2025
|
Mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông bắc cấp 2, trời rét, đêm và sáng trời rét hại.
|
20 - 22
|
11 - 13
|
65 - 70
|
-
|